Động cơ Servo dòng CM3C (quán tính trung bình) là một phần thiết yếu trong cơ khí, đặc biệt trong các ứng dụng yêu cầu di chuyển nhanh và định vị chính xác các tải nặng.
Động cơ đồng bộ Servo dòng CM3C kết hợp các tính năng này một cách chính xác đặc biệt thiết kế nhỏ gọn và tiết kiệm không gian.
1. Lợi ích của bạn
- Tối đa hóa tính linh hoạt trong thiết kế hệ thống: Nhờ sự đa dạng của các tùy chọn mở rộng trong hệ thống module gearmotor.
- Giữ an tòn và phanh ngay cả với tải lớn: Nhờ sự lựa chọn phanh có tính năng tăng cường.
- Tiết kiệm thời gian và chi phí lắp đặt: Bằng cách sử dụng công nghệ cáp đơn MOVILINK® DDI.
- Đáp ứng ngay cả trong điều kiện lắp đặt hạn chế: Nhờ mật độ mô-men xoắn cao và lắp đặt trực tiếp với bộ truyền động.
2. Giải pháp linh hoạt và chính xác cao cho tải nặng
Tỷ số mô-men quán tính tải so với mô-men quán tính động cơ thấp là yếu tố quan trọng để vận chuyển các tải nặng từ điểm A đến điểm B với tốc độ cao và độ chính xác cao.
Đó là lý do tại sao động cơ đồng bộ dòng CM3C với lợi thế với quán tính cao. Do đó, các động cơ đồng bộ này đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng tự động hóa, xử lý và vận chuyển có quán tính tải tương ứng cao.
Với bốn kích cỡ – 63, 71, 80 và 100 động cơ đồng bộ Servo dòng CM3C có thể đáp ứng mô-men tĩnh từ 2,7 đến 40 Nm.
Các động cơ đồng bộ Servo dòng CM3C cũng rất nhỏ gọn và có thiết kế tiết kiệm không gian lắp đặt tối đa. Hơn nữa, tùy chọn lắp đặt động cơ trực tiếp trên bộ truyền động (lắp đặt trực tiếp động cơ) loại bỏ nhu cầu sử dụng bộ chuyển đổi và khớp nối.
Ngài ra bảo vệ bề mặt đa cấp và bề mặt mịn (thiết kế thân thiện với môi trường) làm cho động cơ đồng bộ Servo dòng CM3C đặc biệt chắc chắn và chống bụi bẩn.
Rotor được trang bị nam châm vĩnh cửu mang lại hiệu suất rất cao, đảm bảo hoạt động tiết kiệm năng lượng đặc biệt.
Tính linh hoạt và đáng tin cậy cũng là những đặc điểm quan trọng của hệ thống phanh có sẵn cho các động cơ đồng bộ Servo dòng CM3C.
Ngoài phanh giữ 24V thông thường được sử dụng, bạn cũng có thể lựa chọn một hệ thống phanh với khả năng làm việc tăng cường. Nhờ vào thiết bị này, các động cơ Servo dòng CM3C có thể xử lý các ứng dụng yêu cầu phanh khẩn cấp.
Yêu cầu của loại phanh tăng cường này thường xuất hiện trong hệ thống máy móc tự động hóa, các hệ thống cẩu…
Nhờ vào hệ thống modul linh hoạt của Sew, các động cơ Servo dòng CM3C có khả năng thích ứng với hầu hết các yêu cầu cụ thể. Đồng thời, công nghệ cáp đơn giúp việc lắp đặt nhanh chóng và tích hợp thông minh vào hệ thống công nghiệp 4.0 tiên tiến.
Xen thêm các dòng động cơ khác: Tại đây
3. Data động cơ Servo dòng CM3C
3.1. Đặc tính Servo dòng CM3C
Thông số cơ bản
- Bốn kích thước 63, 71, 80 và 100 trong ba kích thước dài S, M và L
- Nhỏ gọn và mạnh mẽ nhờ công nghệ từ tính và cuộn dây tiên tiến
- Resolver RH1M
- Jack cắm vuông góc có thể điều chỉnh
- Cảm biến nhiệt độ PK (PT1000)
- Cấp bảo vệ IP65
- Tuổi thọ vòng bi dài
- Tải treo cho phép vượt quá cao
- Động cơ độc lập hoặc gắn trực tiếp vào hộp giảm tốc
- Mô-men liên tục (M0) từ 2,7 đến 40 Nm
- Mô-men tối đa (Mpk) lên đến 120 Nm
- Bốn cấp tốc độ: 2000 min-1, 3000 min-1, 4500 min-1 và 6000 min-1
- Giám sát tình trạng và các tùy chọn mở rộng cho chẩn đoán lỗi với giao diện kỹ thuật số MOVILINK® DDI
- Vận hành tối ưu trên biến tần Movidrive® từ hệ thống modul MOVI-C®
Tổng quan về mô-men xoắn

So sánh mô-men xoắn liên tục (M0) với mô-men xoắn tối đa (MPK) của các dòng 63, 71, 80 và 100 của động cơ đồng bộ CM3C
3.2. Technical data Servo dòng CM3C
| Motor | Continuous standstill torque M0 Mn |
Dynamic limit torque MPK Nm |
Weight kg |
Mass moment of inertia Jmot 10-4 kgm |
Speed class rpm |
| CM3C63S CM3C63M CM3C63L |
2.7 4.9 6.4 |
8.1 14.7 19.2 |
3.16 4.51 5.85 |
1.3 2.5 3.6 |
3000 4500 6000 |
| CM3C71S CM3C71M CM3C71L |
6.5 9.5 14 |
19.5 28.5 42 |
6.42 7.87 10.7 |
7.4 10.7 17.1 |
2000 3000 4500 6000 |
| CM3C80S CM3C80M CM3C80L |
10.5 15.6 22.8 |
31.5 46.8 68.4 |
10.6 13 18 |
17.6 25.2 40.6 |
2000 3000 4500 6000 |
| CM3C100S CM3C100M CM3C100L |
19 26.8 40 |
57 80.4 120 |
16.5 20.2 27.7 |
40 57.3 92.1 |
2000 3000 |
3.3. Phạm vi ứng dụng Servo dòng CM3C
Công nghệ xử lý vật liệu / hậu cần

- Cầu trục chịu tải nặng
- Robot Cartesian
- Máy xếp pallet
- Máy dập sâu và định hình
Ứng dụng cẩu trục của Servo dòng CM3C

- Thiết bị tháo dỡ và tải động
- Máy công cụ
- Ứng dụng cẩu
- Công nghệ xử lý vật liệu với tải ngoại vi nặng
3.4. Các tùy chọn có sẵn

- Quạt làm mát cưỡng bức để tăng khả năng sử dụng của động cơ
- Hộp kết nối
- Thiết kế an toàn với phanh và encoder
- Thiết kế chống nổ: ATEX và IECEx (chuẩn bị)
- Theo tiêu chuẩn (UL, CSA, EAC, UkrSEPRO, CEL và CMIM)
- Hệ thống encoder tùy chọn:
- Encoder HIPERFACE® với tấm bảng điện tử
- Công nghệ hai dây
- Có thể mở rộng (128/1024 sin/cos)
- Bộ mã hóa single-turn và multi-turn
- Thiết kế không cần encoder với đầu nối hybrid plug:
- Công nghệ một dây
- Giao diện encoder kỹ thuật số MOVILINK® DDI:
- Công nghệ một dây
- Có thể mở rộng (12 bit / 18 bit)
- Bộ mã hóa single-turn và multi-turn
- Hệ thống encoder không tương thích với SEW:
- DRIVE-CLiQ từ Siemens để vận hành bằng cách sử dụng bộ điều khiển tiêu chuẩn Siemens Sinumerik và Sinamics
- 2 từ HEIDENHAIN
- HIPERFACE DSL từ SICK Stegmann
4. Ứng dụng biến tần Movidrive®
4.1. Tích hợp motor và dữ liệu số
Tích hợp motor và dữ liệu số là hoàn toàn khả thi nhờ vào giao diện số Movilink® DDI. Tất cả đều dựa trên công nghệ một dây.
Thực tế, motor và biến tần từ hệ thống modul MOVI‑C® chỉ cần một dây hybrid duy nhất để cung cấp nguồn và truyền dữ liệu.
Dây hybrid cung cấp nguồn cho motor và Movilink® DDI, một encoder số, truyền tải tất cả các dữ liệu cần thiết về nguồn điện, phanh và chẩn đoán lỗi giữa biến tần và motor. Điều này giúp bạn tiết kiệm cả thời gian và tiền bạc trong quá trình lắp đặt và sử dụng.
Tích hợp motor và dữ liệu số hoạt động với các loại motor đồng bộ, motor không đồng bộ và công nghệ truyền động phân tán.
4.2. Tổng quan về chức năng an toàn

Bạn cũng có thể yêu cầu các động cơ từ Servo dòng CM3C với phanh an toàn và encoder an toàn. Chúng có thể được tích hợp vào servomotor một cách riêng lẻ hoặc đồng bộ với nhau.
Các chức năng an toàn sau đây có thể được thực hiện bằng phanh an toàn:
- SBA (Safe Brake Actuation) – Phanh an toàn hoạt động
- SBH (Safe Brake Hold) – Phanh an toàn giữ chặt
Sử dụng encoder và chức năng an toàn liên quan đến tốc độ quay, hướng quay, dừng động cơ và vị trí tương đối là có thể, chẳng hạn như SS1, SS2, SOS, SLA, SLS, SDI và SLI theo tiêu chuẩn IEC 61800-5-2.
4.3. Điều kiện vận hành

Cấp bảo vệ:
- IP65 tiêu chuẩn theo EN 60529
- IP66 tùy chọn
Nhiệt độ môi trường:
- -20 °C đến +40 °C (dải nhiệt độ tiêu chuẩn)
- -20 °C đến +60 °C (giảm công suất cho nhiệt độ môi trường tăng)
- -40 °C đến +10 °C (biện pháp cho dải nhiệt độ thấp)
Bền vững và tiềm năng tiết kiệm năng lượng xuất sắc: theo các lớp hiệu suất đến IE5 dựa trên tiêu chuẩn IEC TS 60034-30-2
4.4. Certifications/conformity

- CE (European Economic Area)
- CEL (China)
- CMIM (Morocco)
- UL (USA and Canada)
- EAC (Customs Union of Russia, Kazakhstan and Belarus)
- UKCA (United Kingdom)
- TR. (Ukraine)
5. Sẵn sàng cho ứng dụng của bạn: Servo dòng CM3C
5.1. Thiết kế nhỏ gọn Servo dòng CM3C

Tiết kiệm thời gian và tiền bạc và có thiết kế nhỏ gọn ấn tượng.
Cả các thành phần điện cơ và điện tử đều được thiết kế cực kỳ nhỏ gọn.
Các tính năng bổ sung khác như gắn trực tiếp motor lên bộ truyền động, mật độ mô-men xoắn cao và ít công việc lắp đặt giữa các thành phần nhờ công nghệ dây đơn, điều này tối ưu nếu quan tâm của bạn là tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
5.2. Được đề xuất với hiệu suất sử dụng năng lượng

Linh hoạt và tiết kiệm năng lượng trong quá trình lập kế hoạch, khởi động và sản xuất.
Với Servo dòng CM3C đạt được lớp hiệu suất năng lượng IE5 – một lợi thế so với các động cơ không đồng bộ.
Khi kết hợp với các tính năng khác như gắn trực tiếp lên bất kỳ bộ truyền động nào, các tùy chọn và phụ kiện đa dạng, chứng chỉ thiết kế bảo vệ môi trường và chiều dài cáp 200m, thì đây là một giải pháp thực sự linh hoạt và tiết kiệm năng lượng.












Du Vu –
cảm ơn hỗ trợ nhiệt tình lắm admin